TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

9 mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân chuẩn, mới nhất của Bộ Tài chính năm 2023. Đại lý thuế TN gửi đến quý khách hàng chi tiết 9 mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân chuẩn nhất năm 2023.

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN) được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau như: Khai thuế, quyết toán thuế TNCN, khấu trừ thuế TNCN,… Tuy nhiên với mỗi trường hợp khác nhau sẽ sử dụng mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân khác nhau.

 MỤC LỤC BÀI VIẾT 9 MẪU TỜ KHAI BÁO THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN TẠI ĐẠI LÝ THUẾ TN
    • 1. 9 mẫu Tờ khai thuế TNCN mới nhất 2023
    • 1.1 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 01/XSBHĐC
    • 1.2 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 02/KK-TNCN
    • 1.3 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 03/BĐS-TNCN
    • 1.4 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/CNV-TNCN                       
    • 1.5 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/ĐTV-TNCN
    • 1.6 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/NNG-TNCN
    • 1.7 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/TKQT-TNCN

1. Sau đây là 9 mẫu Tờ khai thuế TNCN mới nhất 2023

Hiện nay, các mẫu Tờ khai thuế TNCN được quy định tại Thông tư 80/2021/TT-BTC. Cụ thể:

1.1 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 01/XSBHĐC

Đây là mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác):

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng…….năm ……/Quý………năm ………

[02] Lần đầu:

[03] Bổ sung lần thứ: …

[04] Tên người nộp thuế:…………

[05] Mã số thuế:…………….

[06] Địa chỉ: …………………………….

[07] Điện thoại:………………..[08] Fax:……………[09] Email: ………….

[10] Tên đại lý thuế (nếu có):…..…………

[05] Mã số thuế:…………….

[12] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………. ngày:………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số phát sinh trong kỳ

Số luỹ kế

I Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số
1 Tổng doanh thu trả trong kỳ [13]
2 Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế [14]
3 Tổng số thuế TNCN phát sinh [15]
4 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [16]
II Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm
1 Tổng doanh thu trả trong kỳ [17]
2 Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế [18]
3 Tổng số thuế TNCN phát sinh [19]
4 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [20]
III Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
1 Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ [21]
2 Tổng số thuế TNCN phát sinh [22]
3 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [23]
IV Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp
1 Tổng doanh thu trả trong kỳ [24]
2 Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế [25]
3 Tổng số thuế TNCN phát sinh [26]
4 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [27]
V Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[28]=[16]+[20]+[23]+[27]

[28]

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………

Chứng chỉ hành nghề số:……….

…., ngày …. tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

1.2 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 02/KK-TNCN

Tải về
Sửa/In biểu mẫu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương,

tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)

 

[01] Kỳ tính thuế: Tháng … năm … /Quý … năm … (Từ tháng …/… đến tháng …/…)

[02] Lần đầu:  *

[03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Tên người nộp thuế:……………………

[05] Mã số thuế:……………….

[06] Địa chỉ: ……………………

[07] Quận/huyện: ………………… [08] Tỉnh/thành phố: ………………..

[09] Điện thoại:………………..[10] Fax:……….[11] Email: …………..

[12] Tên tổ chức trả thu nhập:…………………………

[13] Mã số thuế:……………….

[14] Địa chỉ: ……………………….

[15] Quận/huyện: …………. [16] Tỉnh/thành phố: ……………

[17] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………..

[18] Mã số thuế:…………….

[19] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……….ngày:……………..

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1 Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [20]
2 Trong đó: Thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định [21]
3 Tổng các khoản giảm trừ ([22]=[23]+[24]+[25]+[26]+[27]) [22]
a Cho bản thân [23]
b Cho người phụ thuộc [24]
c Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học [25]
d Các khoản đóng bảo hiểm được trừ [26]

e

Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ [27]
4 Tổng thu nhập tính thuế ([28]= [20]-[21]-[22]) [28]
5 Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ [29]
II Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1 Tổng thu nhập tính thuế [30]
2 Mức thuế suất [31]
3 Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp ([32]=[30]x[31]) [32]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………

Chứng chỉ hành nghề số:……

…, ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

Ghi chú:

1. Cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế theo Tờ khai này bao gồm:

– Cá nhân cư trú/không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam trả nhưng chưa thực hiện khấu trừ thuế;

Ghi chú:

1. Cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế theo Tờ khai này bao gồm:

– Cá nhân cư trú/không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức Quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam trả nhưng chưa thực hiện khấu trừ thuế;

– Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công do các tổ chức, cá nhân trả từ nước ngoài;

– Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam nhưng nhận tại nước ngoài;

– Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công do nhận cổ phiếu thưởng khi chuyển nhượng.

2. Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì nộp hồ sơ khai thuế của lần khai thuế đầu tiên cùng với Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

1.3 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 03/BĐS-TNCN

Mẫu này áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân.

Tải về
Sửa/In biểu mẫu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm …

[02] Lần đầu:  *              [03] Bổ sung lần thứ:…

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Tên người nộp thuế:…………………………..

[05] Mã số thuế (nếu có):

[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….

[06.1] Ngày cấp:…………… [06.2] Nơi cấp:……………….

[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………..

[07.1] Ngày cấp:……… … [07.2] Nơi cấp:…………….

[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: ……………………

[09] Quận/huyện: …….. [10] Tỉnh/Thành phố: ………………….

[11] Điện thoại: ……………. [12] Email: ……………..

[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):……………….

[14] Mã số thuế (nếu có):

[15] Địa chỉ: ……………….

[16] Quận/huyện: ………………. [17] Tỉnh/Thành phố: …………..

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):………………….

[21] Mã số thuế (nếu có):

[22] Địa chỉ: ……………….

[23] Quận/huyện: ………………. [24] Tỉnh/Thành phố: ………………

[25] Điện thoại: ………………… [26] Email: ………………….

[27] Hợp đồng đại lý thuế: [28] Số: …………….. [29] Ngày:…………..

[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

………………………..

[30.1] Số:………… [30.2] Do cơ quan:………… [30.3] Cấp ngày:………..

[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:……….………

[31.1] Số……………..[31.2] Ngày:………………

[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:

[32.1] Số:………..…  [32.2] Nơi lập…………. [32.3] Ngày lập:…………

[32.4] Cơ quan chứng thực ………… [32.5] Ngày chứng thực: …………….

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[33] Họ và tên đại diện:………………….

[34] Mã số thuế (nếu có):…………….

[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………

[35.1] Ngày cấp:………… [35.2] Nơi cấp:…………….

[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng là Bất động sản

[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:……………………

[36.2] Ngày lập: ………………..

[36.3] Cơ quan chứng thực:………………………

[36.4] Ngày chứng thực:               ……………………………

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

[40] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[41] Thông tin về đất:

[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):………………

[41.2] Địa chỉ:……………………..

[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ngõ/hẻm…… đường/phố…… Thôn/xóm/ấp:………

[41.4] Phường/xã:……………………….

[41.5] Quận/huyện:……………………….

[41.6] Tỉnh/thành phố:……………………

[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)

+ Loại đất 1:…………… Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 1:…………… Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 2:…………… Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 2:…………… Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2

[41.8] Hệ số (nếu có):…………….

[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ………………….

[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ………….đồng

[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng

[42.1] Nhà ở riêng lẻ:

[42.2] Loại 1:……… Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2

[42.3] Loại 2:……… Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2

[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng

[42.5] Nhà ở chung cư:

[42.6] Chủ dự án:……………. [42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….

[42.8] Diện tích xây dựng:……… [42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2

[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2

[42.12] Kết cấu:………… [42.13] Số tầng nổi:………… [42.14] Số tầng hầm:……..

[42.15] Năm hoàn công:………………

[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………… ………đồng

[42.17] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng                [42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

Chuyển nhượng           [42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:…………………

[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)

[42.21] Chủ dự án:…………….[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….

[42.23] Loại công trình:…………… Hạng mục công trình……Cấp công trình……

[42.24] Diện tích xây dựng: …….. [42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;

[42.26] Hệ số (nếu có):………………….

[42.27] Đơn giá:…………………………..

[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng

[43] Tài sản gắn liền với đất

[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:……………………

[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):……đồng

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[44] Loại thu nhập

[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………. đồng

[46] Thuế thu nhập cá nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản ([46]=[45]x2%):…………………………….đồng

[47] Thu nhập miễn thuế:………………….. đồng

[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ………….. đồng

[49] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[49]=([46]-[48])}: …………đồng

[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:……………đồng

[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp có đồng sở hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp Số thuế được miễn Lý do cá nhân được miễn với nhà ở, quyền sử dụng đất ở duy nhất Lý do miễn khác
[51.1] [51.2] [51.3] [51.4] [51.5] [51.6] [51.7] [51.8]
1
2
….

 

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:

– ……………………………….;

– ……………………………….;

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:………………………..

Chứng chỉ hành nghề số:……

…, ngày……. tháng……. năm…….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

Hướng dẫn khai Chỉ tiêu [51]:

(1)Trường hợp người nộp thuế (NNT) không có Đồng sở hữu nếu được miễn toàn bộ số thuế theo quy định về thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với bất động sản chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng thì chỉ tích chọn vào dòng đầu tiên của cột [51.7] hoặc nêu lý do miễn tại cột [51.8] mà không phải kê khai các thông tin khác;

(2)Trường hợp có Đồng sở hữu (kể cả được miễn thuế hoặc không được miễn) đại diện NNT khai đầy đủ các thông tin trên Chỉ tiêu [51];

(3)Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu nhưng có số thuế TNCN được miễn 1 phần, khai các chỉ tiêu tương ứng:

– Đối với số thuế được miễn: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4], [51.6] và [51.7] hoặc [51.8]

– Đối với số thuế phải nộp: NNT khai các chỉ tiêu [51.2], [51.3], [51.4] và chỉ tiêu [51.5].

(4) Khai chỉ tiêu [51.4]:

– Trường hợp có Đồng sở hữu: đại diện NNT khai tỷ lệ sở hữu của Chủ sở hữu và các Đồng sở hữu;

– Trường hợp NNT không có Đồng sở hữu mà có phát sinh số thuế được miễn một phần thì NNT tự xác định tỷ lệ sở hữu để làm căn cứ tính số thuế phải nộp, số thuế được miễn thuế TNCN đối với chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng là bất động sản.

2. Hướng dẫn khai Mục: “NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ”: chỉ khai thay trong trường hợp không phát sinh số thuế được miễn và trước khi ký phải ghi rõ “Khai thay”. Khai thay trong trường hợp tại nội dung Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản có nêu người mua phải có trách nhiệm khai thuế TNCN hoặc trường hợp người nộp thuế có ủy quyền cho cá nhân khác theo quy định của Pháp luật.

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

1.4 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/CNV-TNCN

Mẫu Tờ khai này áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp,

cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)   

[01] Kỳ tính thuế: [01a] Lần phát sinh ngày … tháng … năm …

[01b] Tháng …. năm …. /Quý…… năm …..

[02] Lần đầu: …                                [03] Bổ sung lần thứ: …

Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*)

Khai thay cho nhiều cá nhân chuyển nhượng vốn góp

Khai thay cho nhiều cá nhân chuyển nhượng chứng khoán

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

[04] Tên người nộp thuế:………………..

[05] Mã số thuế:…………………

[06] Địa chỉ: ………………………

[07] Quận/huyệ: …………. [08] Tỉnh/thành phố: ………………

[09] Điện thoại:……….…..[10] Fax:…………. [11] Email:…..…..

[12] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):………………….

[13] Mã số thuế:………………

[14] Địa chỉ: …………………….

[15] Quận/huyện: …………… [16] Tỉnh/Thành phố: ………………

[17] Điện thoại: …………….  [18] Fax: …………. [19] Email: ………………….

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):………………….

[21] Mã số thuế:

[22] Hợp đồng đại lý thuế: Số………….ngày:…………….

II. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP, NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu

Hợp đồng chuyển nhượng

Số

Ngày/tháng/năm

[23] [24] [25] [26] [27] [28]

 

III. THÔNG TIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN HOẶC TỔ CHỨC NƠI CÁ NHÂN CÓ VỐN GÓP

[29] Tên tổ chức phát hành:…………….

[30] Mã số thuế:…………………..

[31] Địa chỉ: ……………………..….

[32] Quận/huyện: ………………. [33] Tỉnh/Thành phố: ………………

[34] Điện thoại: ………………… [35] Fax: ………. [36] Email: ……………….

IV. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp
1 Giá chuyển nhượng [37]
2 Giá vốn của phần vốn góp chuyển nhượng [38]
3 Chi phí chuyển nhượng [39]
4 Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn góp [40]=[37]-[38]-[39] [40]
5 Số thuế phải nộp [41]
6 Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần [42]
7 Số thuế còn phải nộp [43]=[41]-[42] [43]
II Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1 Giá chuyển nhượng [44]
2 Số thuế phải nộp [45]
3 Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần [46]
4 Số thuế còn phải nộp [47]=[45]-[46] [47]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./

Ghi chú:

– (*) Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì nộp hồ sơ khai thuế của lần khai thuế đầu tiên cùng với Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.

– Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế  là cá nhân có chứng khoán chuyển nhượng chưa được tổ chức khấu trừ theo quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/20132 và điểm 2 Khoản 16 Điều 2 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015.

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

1.5 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/ĐTV-TNCN

Mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân này áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân).

[01] Kỳ tính thuế: [01a] Lần phát sinh: ngày …. tháng … năm….

[01b] Tháng …. năm …. /Quý…… năm …..

 

[02] Lần đầu:                            [03] Bổ sung lần thứ:  …

Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*)

Tổ chức khai thuế thay cho nhiều cá nhân

[04] Tên người nộp thuế:…………………

[05] Mã số thuế:…………………..

[06] Địa chỉ: ……………………..

[07] Quận/huyện: ………………… [08] Tỉnh/thành phố: ………………

[09] Điện thoại:………….[10] Fax:………….[11] Email: ……………

[12] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):……………….

[13] Mã số thuế:……………………

[14] Địa chỉ: ……………………..….

[15] Quận/huyện: ………………. [16] Tỉnh/Thành phố: …………….

[17] Điện thoại: …………………  [18] Fax: ……….. [19] Email: ………………….

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):…..…………….

[21] Mã số thuế:…………………

[22] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………..Ngày: ……………..

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Tổ chức phát hành

chứng khoán

Số lượng chứng khoán Mệnh giá chứng khoán Tổng giá trị cổ tức  (hoặc lợi tức) được chia theo mệnh giá Tổng giá trị theo giá sổ sách kế toán (hoặc theo giá thị trường) Thuế phải nộp
[23] [24] [25] [26] [27] [28] [29] [30]
I. Chứng khoán trả thay cổ tức [31] [32] [33]
1
2
II. Chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu [34] [35] [36]
1
2
III Lợi tức ghi tăng vốn [37] [38] [39]
1
2
Tổng cộng [40] [41] [42]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………

Chứng chỉ hành nghề số:……….

…, ngày ……tháng ……..năm …….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THAY

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú: (*) Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì nộp hồ sơ khai thuế của lần khai thuế đầu tiên cùng với Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.

1.6 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/NNG-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân này áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài)

 

[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh ngày … tháng … năm …

[02] Lần đầu:            [03] Bổ sung lần thứ: …

[04] Tên người nộp thuế:………………

[05] Mã số thuế:……………………….

[06] Địa chỉ: ………………………………

[07] Quận/huyện: …………… [08] Tỉnh/thành phố: ………………….

[09] Điện thoại:……………..[10] Fax:…………..[11] Email: …………….

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………

[13] Mã số thuế:……….

[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………….ngày: ………………..

[15] Tên tổ chức tại Việt Nam nơi cá nhân phát sinh hoạt động có thu nhập:…………………

[16] Mã số thuế:………………..

[17] Địa chỉ: …………………….….

[18] Quận/huyện: ………………. [19] Tỉnh/Thành phố: ……………………..

[20] Điện thoại: ………….  [21] Fax: ……………. [22] Email: ……………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
I Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1 Tổng thu nhập tính thuế [23]
2 Thuế suất [24]
3 Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [25]=[23]*[24] [25]
II Thu nhập từ đầu tư vốn
1 Tổng thu nhập chịu thuế [26]
2 Tổng số thuế phải nộp [27]
3 Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài [28]
4 Số thuế còn phải nộp [29]=[27]-[28] [29]
III Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1 Tổng thu nhập chịu thuế [30]
2 Tổng số thuế phải nộp [31]
3 Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài [32]
4 Số thuế còn phải nộp [33]=[31]-[32] [33]
IV Thu nhập từ trúng thưởng
1 Tổng thu nhập chịu thuế [34]
2 Tổng số thuế phải nộp [35]
3 Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài [36]
4 Số thuế còn phải nộp [37]=[35]-[36] [37]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………

Chứng chỉ hành nghề số:……

…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

1.7 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/TKQT-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân này áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh ngày …. tháng … năm

[02] Lần đầu:                                  [03] Bổ sung lần thứ: …

Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*)

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên……………………….

[05] Mã số thuế:……………….

[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ……………………….

[07] Quốc tịch: ……………………………….

[08] Địa chỉ:

[09] Quận/huyện: ……………….. [10] Tỉnh/thành phố: ……………………………

[11] Điện thoại:………….… [12] Fax:……..……… [13] Email………….

[14] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………

[15] Mã số thuế:………………..

[16] Hợp đồng đại lý thuế: Số …………… ngày ………………

II. VĂN BẢN GIAO NHẬN THỪA KỀ, QUÀ TẶNG

[17] Làm tại:……… ………ngày …….. tháng …….. năm……

đã được Cơ quan công chứng chứng nhận ngày …. tháng ….. năm…..

III. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[18] Họ và tên: ………………………….

[19] Mã số thuế:………………………….

[20] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: …………….

[21] Quốc tịch: …

[22] Địa chỉ: ………………..

[23] Điện thoại:…………… [24] Fax:… …… [25] Email………….

IV. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[26] Chứng khoán…

[27] Vốn góp…

[28] Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng…

V (a). [29] GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC SỞ HỮU TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG SỐ: ……… Do cơ quan: …………….. Cấp ngày:……………

V(b). THÔNG TIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN HOẶC TỔ CHỨC NƠI CÁ NHÂN CÓ VỐN GÓP

[30] Tên tổ chức:…………………………

[31] Mã số thuế:…………..

[32] Địa chỉ: ………………………….

[33] Quận/huyện: ………………. [34] Tỉnh/Thành phố: ……………

[35] Điện thoại: ………………… [36] Fax: ………….. [37] Email: ………………….

 

VI. THU NHẬP TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[38] Số tiền: ……… đồng

(Viết bằng chữ:…………………………………)

VII. THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN GIẢM THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN

[39] Số tiền: ………….đồng

(Viết bằng chữ:………………………..)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………..

Chứng chỉ hành nghề số:……..

…, ngày  …. tháng ….. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

Ghi chú:

– (*) Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì nộp hồ sơ khai thuế của lần khai thuế đầu tiên cùng với Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.

– Cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là chứng khoán, phần vốn góp nộp hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp phát hành chứng khoán, doanh nghiệp có phần vốn góp. Cá nhân đồng thời nhận thừa kế, quà tặng của nhiều loại chứng khoán, phần vốn góp nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú.

dịch vụ kế toán trọn gói tại quận 2

1.8 Mẫu Tờ khai thuế 05/KK-TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công.

Tải về
Sửa/In biểu mẫu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công )

 

[01] Kỳ tính thuế: Tháng … năm …  /Quý … năm …

[02] Lần đầu:                       [03] Bổ sung lần thứ: …

[04] Tên người nộp thuế:……………………

[05] Mã số thuế:……………

[06] Địa chỉ: …………………….

[07] Quận/huyện: …………… [08] Tỉnh/thành phố: ……………

[09] Điện thoại:………………..[10] Fax:………….[11] Email: …………………..

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………

[13] Mã số thuế:……………….

[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………..Ngày: ……………….

[15] Phân bổ thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi có trụ sở chính:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số người/

Số tiền

1 Tổng số người lao động: [16] Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động [17] Người
2 Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [18]=[19]+[20] [18] Người
2.1 Cá nhân cư trú [19] Người
2.2 Cá nhân không cư trú [20] Người
3 Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [21]=[22]+[23] [21] VNĐ
3.1 Cá nhân cư trú [22] VNĐ
3.2 Cá nhân không cư trú [23] VNĐ
3.3 Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động [24] VNĐ
4 Trong đó tổng thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí [25] VNĐ
5 Tổng  thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [26]=[27]+[28] [26] VNĐ
5.1 Cá nhân cư trú [27] VNĐ
5.2 Cá nhân không cư trú [28] VNĐ
6 Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [29]=[30]+[31] [29] VNĐ
6.1 Cá nhân cư trú [30] VNĐ
6.2 Cá nhân không cư trú [31] VNĐ
6.3 Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động [32] VNĐ

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………

Chứng chỉ hành nghề số:………..

…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

– Tờ khai này chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân phát sinh trả thu nhập từ tiền lương, tiền công cho cá nhân trong tháng/quý, không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế.

– Kỳ khai thuế theo tháng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập có tổng doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề trên 50 tỷ đồng hoặc trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập lựa chọn khai thuế theo tháng.

– Kỳ khai thuế theo quý áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập có tổng doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống, bao gồm cả tổ chức, cá nhân trả thu nhập không phát sinh doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ.

1.9 Mẫu Tờ khai thuế 06/TNCN

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ:

– Đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú;

– Kinh doanh của cá nhân không cư trú;

– Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú.

Tải về
Sửa/In biểu mẫu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

 (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng …. năm …. /Quý…… năm ….

 

[02] Lần đầu:              [03] Bổ sung lần thứ: …

[04] Tên người nộp thuế:………….…………

[05] Mã số thuế:………………

[06] Địa chỉ: …………………….

[07] Quận/huyện: ……………. [08] Tỉnh/thành phố: …………

[09] Điện thoại:………..[10] Fax:………….[11] Email: ………………

[12] Tên tổ chức khai thay (nếu có):…………… ……

[13] Mã số thuế:……………………

[14] Địa chỉ: …………….……………

[15] Quận/huyện: ………………. [16] Tỉnh/Thành phố: …………………

[17] Điện thoại: …………………  [18] Fax: ………… [19] Email: ……………..

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):….…………….

[21] Mã số thuế:…………….

[22] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………Ngày:………………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số phát sinh Số luỹ kế
I Thu nhập từ đầu tư vốn
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [23]
2 Tổng thu nhập tính thuế [24]
3 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [25]
II Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [26]
2 Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán [27]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [28]
III Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [29]
2 Tổng thu nhập tính thuế [30]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [31]
IV Thu nhập từ trúng thưởng
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [32]
2 Tổng thu nhập tính thuế [33]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [34]
V Doanh thu từ kinh doanh của cá nhân không cư trú
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [35]
2 Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân [36]
3 Tổng số thuế đã khấu trừ [37]
VI Thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
1 Tổng số cá nhân có thu nhập [38]
2 Tổng giá chuyển nhượng vốn [39]
3 Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [40]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………

Chứng chỉ hành nghề số:…..

…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

 TỔ CHỨC KHAI THAY

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

2. Đối tượng cần nộp Tờ khai thuế TNCN

Theo Điều 2 Luật Thuế Thuế thu nhập cá nhân 2007, sửa đổi, bổ sung 2012, đối tượng phải nộp thuế TNCN là cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam.

Trong đó, cá nhân cư trú là người đáp ứng một trong các điều kiện sau:

– Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam;

– Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn.

Ngược lại, cá nhân không cư trú là người không đáp ứng điều kiện quy định trên.

3. Xác định Tờ khai thuế TNCN theo tháng hay theo quý?

Điểm b.1 khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định về tiêu chí khai thuế theo quý đối với thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân như sau:

Điều 9. Tiêu chí khai thuế theo quý đối với thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân

1. Tiêu chí khai thuế theo quý

b) Khai thuế thu nhập cá nhân theo quý như sau:

b.1) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định này nếu đủ điều kiện khai thuế giá trị gia tăng theo quý thì được lựa chọn khai thuế thu nhập cá nhân theo quý.

2. Người nộp thuế có trách nhiệm tự xác định thuộc đối tượng khai thuế theo quý để thực hiện khai thuế theo quy định.

a) Người nộp thuế đáp ứng tiêu chí khai thuế theo quý được lựa chọn khai thuế theo tháng hoặc quý ổn định trọn năm dương lịch.”

Như vậy, theo quy định nêu trên, trường hợp người nộp thuế đủ điều kiện khai thuế Giá trị gia tăng theo quý thì được chọn khai thuế TNCN theo quý. Ngược lại, người nộp thuế khác phải thực hiện kê khai theo tháng.

Trên đây là mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân. Nếu còn vấn đề vướng mắc, bạn đọc vui lòng liên hệ để được Đại Lý Thuế TN hỗ trợ, giải đáp cụ thể.

Tags:

No responses yet

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
Call Now Button